Chữ Hán
绿
Nghĩamàu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lǜmàozi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
Bộ thủ纟
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lǜmàozi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 录
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 录lù[lục]khắc gỗ
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 录
Từ có chữ này
- 绿色Âm Hán Việt: lục sắcmàu xanh láHSK 2
- 绿茶Âm Hán Việt: lục tràtrà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét nàyHSK 2
- 红绿灯Âm Hán Việt: hồng lục đăngđèn giao thông; tín hiệu giao thôngHSK 3
- 绿化Âm Hán Việt: lục hoáphủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóaHSK 6
- 碧绿Âm Hán Việt: bích lụcxanh thẫmHSK 7–9
- 绿地Âm Hán Việt: lục địakhu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)HSK 7–9
- 绿洲Âm Hán Việt: lục châuốc đảoHSK 7–9
- 翠绿Âm Hán Việt: thuý lụcxanh-xanh lục; xanh lục bảoHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 我来过两次。你喜欢什么颜色?红色、白色还是绿色?Mình từng đến hai lần rồi. Bạn thích màu gì? Màu đỏ, màu trắng hay màu xanh lá?
- 我穿红色的很好看,但是没穿过绿色的。你看这条黑色的裤子怎么样?Mình mặc đồ màu đỏ rất hợp, nhưng chưa từng mặc màu xanh lá. Bạn xem chiếc quần màu đen này thế nào?
- 早上差一刻八点,阿明、小兰和小侯坐汽车出发去高铁站。汽车司机开得很小心,经过几个红绿灯路口和一条大马路,很快就到了车站。Tám giờ kém mười lăm sáng, Minh, Lan và Tiểu Hầu đi ô tô xuất phát ra ga tàu cao tốc. Tài xế ô tô lái rất cẩn thận, đi qua mấy ngã tư đèn giao thông và một đại lộ lớn, rất nhanh đã tới nhà ga.Từ trong câu:早上 (zǎoshang)差 (chà)一 (yī)刻 (kè)八 (bā)点 (diǎn)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)坐 (zuò)汽车 (qìchē)出发 (chūfā)去 (qù)高铁 (gāotiě)站 (zhàn)汽车 (qìchē)司机 (sījī)开 (kāi)得很 (dehěn)小心 (xiǎoxīn)经过 (jīngguò)几个 (jǐge)红绿灯 (hónglǜdēng)路口 (lùkǒu)和 (hé)一 (yī)条 (tiáo)大马 (Dàmǎ)路 (lù)很 (hěn)快 (kuài)就 (jiù)到了 (dàoliǎo)车站 (chēzhàn)
- 每到下午休息时,小兰就跟同学一起去那里买奶茶、红茶、绿茶或者咖啡。Mỗi khi đến giờ nghỉ buổi chiều, Lan lại cùng bạn học ra đó mua trà sữa, hồng trà, trà xanh hoặc cà phê.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.