Chữ đơn
绿
Phồn thể: [綠]Nghĩa tiếng Việtmàu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lǜmàozi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 màu xanh lá
- 2 (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lǜmàozi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 绿茶[綠茶][lục trà]Cấp: HSK 2trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
- 绿色[綠色][lục sắc]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4màu xanh lá
- 红绿灯[紅綠燈][hồng lục đăng]Cấp: HSK 3đèn giao thông; tín hiệu giao thông
- 绿化[綠化][lục hoá]Cấp: HSK 6phủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa
- 碧绿[碧綠][bích lục]Cấp: HSK 7–9xanh thẫm
- 翠绿[翠綠][thuý lục]Cấp: HSK 7–9xanh-xanh lục; xanh lục bảo
- 绿地[綠地][lục địa]Cấp: HSK 7–9khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
- 绿洲[綠洲][lục châu]Cấp: HSK 7–9ốc đảo
- 常绿[常綠]cây xanh quanh năm
- 葱绿[蔥綠]xanh tươi
- 黄绿[黃綠]vàng-lục
- 军绿[軍綠]màu xanh lính
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo) · Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHSK 2
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Khung giới từ chiến lược 以…为契机 · Chủ ngữ + 以 + Sự kiện / Chính sách mới + 为契机,推动 + Chuyển đổi nâng cấpHSK 7–9