Chữ Hán
纷
Nghĩanhiều; bối rối; hỗn loạn
Bộ thủ纟
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- nhiều; bối rối; hỗn loạn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 分
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 分fēn[phân]chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu)
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 分
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 现代人往往渴望在短时间内取得成功,于是纷纷把日程表排得满满当当,结果反而陷入了无休止的焦虑之中。Người hiện đại thường khao khát đạt được thành công trong thời gian ngắn, thế là đồng loạt xếp lịch trình kín mít, kết quả ngược lại rơi vào nỗi lo âu không dứt.
- 签署合同之前,双方应当仔细核对每一项权利与责任条款。哪怕前期沟通多花一些时间,也能有效避免日后的纠纷,真正实现互利双赢。Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần đối chiếu kỹ lưỡng từng điều khoản quyền lợi và trách nhiệm. Dù cho giai đoạn đầu trao đổi có tốn thêm chút thời gian, cũng có thể tránh hiệu quả tranh chấp về sau, thực sự hiện thực hoá đôi bên cùng có lợi.Từ trong câu:签署 (qiānshǔ)合同 (hétong)之前 (zhīqián)双方 (shuāngfāng)应当 (yīngdāng)仔细 (zǐxì)核对 (héduì)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)权利 (quánlì)与 (yǔ)责任 (zérèn)条款 (tiáokuǎn)哪怕 (nǎpà)前期 (qiánqī)沟通 (gōutōng)多 (duō)花 (huā)一些 (yīxiē)时间 (shíjiān)也 (yě)能 (néng)有效 (yǒuxiào)避免 (bìmiǎn)日后 (rìhòu)的 (de)纠纷 (jiūfēn)真正 (zhēnzhèng)实现 (shíxiàn)互利 (hùlì)双赢 (shuāngyíng)
- 胡医生,最近周围的同事纷纷报名参加各种夜校培训,我也跟着熬夜学习,结果白天精力不足,心里特别焦虑。Bác sĩ Hồ ơi, gần đây đồng nghiệp xung quanh đồng loạt đăng ký tham gia các lớp đào tạo buổi tối, cháu cũng thức khuya học theo, kết quả ban ngày không đủ tinh lực, trong lòng vô cùng lo âu.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.