Chữ Hán
级
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cấpcấp; hạng; bậc
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 及
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 及jí[cập]và; để đạt tới; lên đến
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 及
Từ có chữ này
- 年级Âm Hán Việt: nên cấplớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.)HSK 3
- 班级Âm Hán Việt: ban cấplớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)HSK 3
- 中级Âm Hán Việt: trung cấpcấp trung (trong hệ thống phân cấp)HSK 5
- 初级Âm Hán Việt: sơ cấpsơ cấp; cơ bảnHSK 5
- 升级Âm Hán Việt: thăng cấplên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấpHSK 5
- 超级Âm Hán Việt: siêu cấpsiêu-; cực-; siêu cấp-HSK 5
- 高级Âm Hán Việt: cao cấpcấp cao; chất lượng cao; tiên tiếnHSK 5
- 上级Âm Hán Việt: thượng cấpcấp trên; cấp caoHSK 6
- 分级Âm Hán Việt: phân cấpphân hạng; phân loại; xếp loạiHSK 6
- 等级Âm Hán Việt: đẳng cấphạng; bậc; trạng tháiHSK 6
- 下级Âm Hán Việt: hạ cấpcấp thấp; cấp dưới; tầng lớp dướiHSK 7–9
- 星级Âm Hán Việt: tinh cấpxếp hạng sao; đẳng cấp hàng đầu; được đánh giá caoHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.