Chữ HánChữ đa âm
结
Nghĩa nút; bền chặt; kết nối; (cây) ra (quả hoặc hạt); cách phát âm Đài Loan [jie2]
Bộ thủ纟
Âm Hán Việt kết; kết
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: kếtnút; bền chặt; kết nối
- Âm Hán Việt: kết(cây) ra (quả hoặc hạt); cách phát âm Đài Loan [jie2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 吉
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 吉jímay mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 吉
Từ có chữ này
- 结婚Âm Hán Việt: kết hônkết hôn; cướiHSK 3
- 结束Âm Hán Việt: kết thútchấm dứt; hoàn thành; kết thúcHSK 3
- 总结Âm Hán Việt: tổng kếttóm tắt; kết luận; tóm lượcHSK 4
- 结果Âm Hán Việt: kết quảkết quả; kết cục; kết luậnHSK 4
- 结账Âm Hán Việt: kết trướngtrả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐HSK 4
- 结合Âm Hán Việt: kết hợpkết hợp; liên kết; tích hợpHSK 5
- 结构Âm Hán Việt: kết cấucấu trúc; thành phần; kết cấuHSK 5
- 结论Âm Hán Việt: kết luậnkết luận; phán quyết; đưa ra phán quyếtHSK 5
- 团结Âm Hán Việt: đoàn kếtđoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kếtHSK 6
- 结实Âm Hán Việt: kết thựcrắn chắc; cường tráng; mạnh mẽHSK 6
- 结尾Âm Hán Việt: kết vĩkết thúc; đoạn kết; kết luậnHSK 6
- 结果Âm Hán Việt: kết quảkết tráiHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 了结Âm Hán Việt: liễu kếtgiải quyết; xong; xác địnhHSK 7–9
- 冻结Âm Hán Việt: đông kếtđóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)HSK 7–9
- 凝结Âm Hán Việt: ngưng kếtngưng tụ; đông đặc; đông lạiHSK 7–9
- 勾结cấu kết; thông đồng với; hùa vớiHSK 7–9
- 巴结Âm Hán Việt: ba kếtnịnh nọt; lấy lòng; tâng bốcHSK 7–9
- 归结Âm Hán Việt: quy kếttóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)HSK 7–9
- 情结Âm Hán Việt: tình kếtphức cảm (tâm lý)HSK 7–9
- 症结Âm Hán Việt: chứng kếtkhối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc); mấu chốt của vấn đề; điểm chính trong cuộc tranh luậnHSK 7–9
- 终结Âm Hán Việt: chung kếtkết thúc; kết luận; kết thúc; chấm dứt (cái gì đó)HSK 7–9
- 结局Âm Hán Việt: kết cụckết cục; kết thúcHSK 7–9
- 结晶Âm Hán Việt: kết tinhkết tinh; sự kết tinh; tinh thểHSK 7–9
- 结算Âm Hán Việt: kết toánthanh toán; kết toánHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 即使暂时没有取得理想的成绩,只要我们不失去勇气,认真总结经验,最终一定能找到解决问题的好方法。Cho dù tạm thời chưa đạt được thành tích lý tưởng, chỉ cần chúng ta không đánh mất dũng khí, nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm thì cuối cùng nhất định sẽ tìm ra phương pháp tốt để giải quyết vấn đề.
- 在与客户沟通的过程中,我们也不断总结经验。同时,客户还给我们提了不少宝贵的建议。Trong quá trình giao tiếp với khách hàng, chúng ta cũng không ngừng tổng kết kinh nghiệm. Đồng thời, khách hàng còn nêu cho chúng ta không ít kiến nghị quý báu.
- 小兰,以前我总喜欢趁打折买一大堆东西,结果很多物品买回来却一直闲置在柜子里,偏偏等到搬家时才发现全都浪费了。Lan ơi, trước đây mình cứ thích nhân lúc giảm giá mua cả đống đồ, kết quả nhiều món mua về lại cứ để không trong tủ, trớ trêu thay đợi đến lúc chuyển nhà mới phát hiện tất cả đều lãng phí.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)以前 (yǐqián)我 (wǒ)总 (zǒng)喜欢 (xǐhuan)趁 (chèn)打折 (dǎzhé)买 (mǎi)一 (yī)大 (dà)堆 (duī)东西 (dōngxi)结果 (jiéguǒ)很 (hěn)多 (duō)物品 (wùpǐn)买回 (mǎihuí)来 (lái)却 (què)一直 (yīzhí)闲置 (xiánzhì)在 (zài)柜子 (guìzi)里 (lǐ)偏偏 (piānpiān)等到 (děngdào)搬家 (bānjiā)时 (shí)才 (cái)发现 (fāxiàn)全都 (quándōu)浪费 (làngfèi)了 (le)
- 小雪的新邻居是一对热情的夫妻,李叔叔和他的爱人张阿姨刚结婚三十年。今天下午,小雪请他们和来自越南的留学生阿明、小兰一起到家里做客。Hàng xóm mới của Tiểu Tuyết là một cặp vợ chồng nhiệt tình, chú Lý và người bạn đời của chú là cô Trương vừa tròn ba mươi năm kết hôn. Chiều nay, Tiểu Tuyết mời hai cô chú cùng hai du học sinh đến từ Việt Nam là Minh và Lan tới nhà làm khách.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)是 (shì)一对 (yīduì)热情 (rèqíng)的 (de)夫妻 (fūqī)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)他 (tā)的 (de)爱人 (àiren)张 (zhāng)阿姨 (āyí)刚 (gāng)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)小雪 (Xiǎoxuě)请 (qǐng)他们 (tāmen)和 (hé)来自 (láizì)越南 (Yuènán)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)一起 (yīqǐ)到家 (dàojiā)里 (lǐ)做客 (zuòkè)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.