Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
结
Phồn thể: [結]Nghĩa tiếng Việtnút; bền chặt; kết nối
Âm Hán Việtkết
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nút
- 2 bền chặt
- 3 kết nối
- 4 buộc
- 5 ràng buộc
- 6 trả phòng (khách sạn)
Câu ví dụ
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
- 小兰,以前我总喜欢趁打折买一大堆东西,结果很多物品买回来却一直闲置在柜子里,偏偏等到搬家时才发现全都浪费了。Lan ơi, trước đây mình cứ thích nhân lúc giảm giá mua cả đống đồ, kết quả nhiều món mua về lại cứ để không trong tủ, trớ trêu thay đợi đến lúc chuyển nhà mới phát hiện tất cả đều lãng phí.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)以前 (yǐqián)我 (wǒ)总 (zǒng)喜欢 (xǐhuan)趁 (chèn)打折 (dǎzhé)买 (mǎi)一 (yī)大 (dà)堆 (duī)东西 (dōngxi)结果 (jiéguǒ)很 (hěn)多 (duō)物品 (wùpǐn)买回 (mǎihuí)来 (lái)却 (què)一直 (yīzhí)闲置 (xiánzhì)在 (zài)柜子 (guìzi)里 (lǐ)偏偏 (piānpiān)等到 (děngdào)搬家 (bānjiā)时 (shí)才 (cái)发现 (fāxiàn)全都 (quándōu)浪费 (làngfèi)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 结婚[結婚][kết hôn]Cấp: HSK 3kết hôn; cưới
- 结束[結束][kết thút]Cấp: HSK 3chấm dứt; hoàn thành; kết thúc
- 结果[結果][kết quả]Cấp: HSK 4kết quả; kết cục; kết luận
- 结账[結賬][kết trướng]Cấp: HSK 4trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐
- 总结[總結][tổng kết]Cấp: HSK 4tóm tắt; kết luận; tóm lược
- 结构[結構][kết cấu]Cấp: HSK 5cấu trúc; thành phần; kết cấu
- 结合[結合][kết hợp]Cấp: HSK 5kết hợp; liên kết; tích hợp
- 结论[結論][kết luận]Cấp: HSK 5kết luận; phán quyết; đưa ra phán quyết
- 结果[結果][kết quả]Cấp: HSK 6kết trái
- 结实[結實][kết thực]Cấp: HSK 6rắn chắc; cường tráng; mạnh mẽ
- 结尾[結尾][kết vĩ]Cấp: HSK 6kết thúc; đoạn kết; kết luận
- 团结[團結][đoàn kết]Cấp: HSK 6đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhân quả 由于…因此 / 于是 / 结果 · 由于 + Nguyên nhân,因此 / 所以 + Kết quả | Sự việc A,于是 + Hành động tiếp nối B | Sự việc A,结果 + Kết quả ngoài dự kiếnHSK 4
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5
- Cấu trúc bác bỏ – khẳng định 绝非…而是… · Chủ ngữ + 绝非 + Nhận định nông cạn,而是 + Bản chất / Quá trình thực sựHSK 7–9