Cấp: HSK 5Chữ đơn
架
Nghĩa tiếng Việtchống đỡ; khung; giá
Âm Hán Việtgiá
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chống đỡ
- 2 khung
- 3 giá
- 4 cơ cấu
- 5 lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v.
Câu ví dụ
- 小兰,你看书架上那本著名的小说,最近已经被翻译成越南语出版了。Lan ơi, cậu nhìn cuốn tiểu thuyết nổi tiếng trên giá sách kìa, gần đây đã được dịch sang tiếng Việt và xuất bản rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 书架[書架][thư giá]Cấp: HSK 5giá sách
- 吵架[sảo giá]Cấp: HSK 6cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã
- 打架[đả giá]Cấp: HSK 6đánh nhau; ẩu đả; xô xát
- 绑架[綁架]Cấp: HSK 7–9bắt cóc; đánh cắp; không tặc
- 骨架[cốt giá]Cấp: HSK 7–9kết cấu; bộ xương
- 架势[架勢][giá thế]Cấp: HSK 7–9thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)
- 架子[giá tí]Cấp: HSK 7–9kệ; khung; giá
- 框架Cấp: HSK 7–9(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
- 支架[chi giá]Cấp: HSK 7–9giá đỡ; hỗ trợ; khung
- 标架[標架]hệ tọa độ
- 壁架kệ
- 笔架[筆架]giá bút; ống đựng bút
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
- 捡[撿][kiểm]Cấp: HSK 5nhặt lên; thu thập; gom lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan