Cấp: HSK 5Chữ đơn
捡
Phồn thể: [撿]Nghĩa tiếng Việtnhặt lên; thu thập; gom lại
Âm Hán Việtkiểm
- 1 chữ
- 10 nét
Nghĩa
- 1 nhặt lên; thu thập; gom lại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 捡骨[撿骨]thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác
- 捡漏[撿漏]sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng)
- 捡尸[撿屍](tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
- 捡拾[撿拾]nhặt lên; gom lại
- 捡到篮里就是菜[撿到籃裡就是菜]mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
- 捡了芝麻丢了西瓜[撿了芝麻丟了西瓜]bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này