Houzii
← Từ điển
Từ ghép

捡了芝麻丢了西瓜

Phồn thể: [撿了芝麻丟了西瓜]
jiǎnlezhīmadiūlexīguā
Nghĩa tiếng Việtbỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
  • 8 chữ
  • 48 nét