Cấp: HSK 5Chữ đơn
甲
Nghĩa tiếng Việtthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
Âm Hán Việtgiáp
- 1 chữ
- 5 nét
- 11 nghĩa
Nghĩa
- 1 thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān)
- 2 (dùng cho người hoặc vật không xác định)
- 3 đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 4 chữ "A" hoặc số la mã "I" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III", v.v.
- 5 mạ giáp
- 6 vỏ cứng hoặc mai
- 7 (của ngón tay hoặc ngón chân) móng
- 8 áo giáp da hoặc kim loại (xưa)
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 hệ thống xếp hạng dùng trong kỳ thi khoa bảng (xưa)
- 10 đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ) (xưa)
- 11 hướng la bàn Trung Quốc cổ: 75°
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 指甲[chỉ giáp]Cấp: HSK 7–9móng tay
- 保甲hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo)
- 鳖甲[鱉甲]mai rùa
- 卜甲mai rùa dùng để bói
- 大甲Đại Giáp hoặc Trấn Tachia ở huyện Đài Trung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài Loan
- 二甲hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
- 龟甲[龜甲]mai rùa
- 花甲hoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian
- 护甲[護甲]áo giáp; áo chống đạn
- 甲胺methylamine
- 甲板boong (tàu, thuyền, v.v.)
- 甲苯toluene C6H5CH3; methylbenzene
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
- 剪[tiện]Cấp: HSK 5kéo; dao cắt; tông đơ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này