Cấp: HSK 7–9Từ ghép
架子
Nghĩa
- 1 kệ
- 2 khung
- 3 giá
- 4 cơ cấu
- 5 điệu bộ
- 6 ngạo mạn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 摆架子[擺架子]lên mặt; ra vẻ ta đây
- 臭架子thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
- 搭架子dựng giàn giáo; xây dựng khung sườn; khởi động doanh nghiệp
- 端架子làm bộ làm tịch
- 官架子lên mặt quan cách
- 花架子bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
- 架子车[架子車]xe kéo hai bánh
- 架子鼓bộ trống
- 架子猪[架子豬]lợn giống nuôi lấy thịt
- 拿架子làm cao; kênh kiệu
- 摆花架子[擺花架子]nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
- 骨头架子[骨頭架子]bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 小学[小學][tiểu học]Cấp: HSK 1trường tiểu học; trường cấp một
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 数学[數學][số học]Cấp: HSK 3toán học
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 多数[多數][đa số]Cấp: HSK 4đa số; phần lớn
- 帽子[mão tí]Cấp: HSK 4mũ; nón; (bóng) nhãn
- 牌子[bài tí]Cấp: HSK 4biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet