Chữ Hán
索
Nghĩatìm kiếm; yêu cầu; hỏi; họ [Suo3]; viết tắt của 索马里 (Suǒmǎlǐ), Somalia
Bộ thủ糸
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- tìm kiếm; yêu cầu; hỏi
- họ [Suo3]; viết tắt của 索马里 (Suǒmǎlǐ), Somalia
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 十 + 冖 + 糸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 搜索Âm Hán Việt: sưu sáchtìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)HSK 5
- 探索Âm Hán Việt: thám sáchkhám phá; thăm dòHSK 6
- 线索Âm Hán Việt: tuyến sáchmanh mối; dầu mối; sợi dây (câu chuyện)HSK 6
- 利索Âm Hán Việt: lợi sáchnhanh nhẹnHSK 7–9
- 思索Âm Hán Việt: tư sáchsuy nghĩ sâu sắc; suy ngẫmHSK 7–9
- 摸索Âm Hán Việt: mò sáchdò dẫm; mò mẫm; lần mòHSK 7–9
- 索取Âm Hán Việt: sách thủhỏi; yêu cầuHSK 7–9
- 索性Âm Hán Việt: sách tínhcó lẽ nên (làm vậy); đơn giản; chỉHSK 7–9
- 索赔Âm Hán Việt: sách bồiyêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thườngHSK 7–9
- 导火索Âm Hán Việt: đạo hoả sáchngòi nổ (cho chất nổ)HSK 7–9
- 不假思索Âm Hán Việt: bất giả tư sách(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phátHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 这真是个好现象!教育的真正意义不在于让学生死记硬背书本上的公式,而在于保护他们的好奇心,引导他们主动探索未知。Đây thật là một hiện tượng đáng mừng! Ý nghĩa thực sự của giáo dục không nằm ở chỗ bắt học sinh học vẹt công thức trong sách vở, mà nằm ở việc bảo vệ trí tò mò của các em, dẫn dắt các em chủ động khám phá điều chưa biết.Từ trong câu:这 (zhè)真是 (zhēnshi)个 (gè)好 (hǎo)现象 (xiànxiàng)教育 (jiàoyù)的 (de)真正 (zhēnzhèng)意义 (yìyì)不在 (bùzài)于 (yú)让 (ràng)学生 (xuésheng)死记硬背 (sǐjìyìngbèi)书本 (shūběn)上 (shàng)的 (de)公式 (gōngshì)而 (ér)在于 (zàiyú)保护 (bǎohù)他们 (tāmen)的 (de)好奇心 (hàoqíxīn)引导 (yǐndǎo)他们 (tāmen)主动 (zhǔdòng)探索 (tànsuǒ)未知 (wèizhī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.