Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

冖

mì
Nghĩa tiếng Việtbộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
  • 1 chữ
  • 2 nét

Nghĩa

  1. 1 bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)

Tra cứu mở rộng & Luyện tập