Houzii
← Từ điển
Chữ HánChữ đa âm
guàn · Guàn · guān

冠

Nghĩaguàn đội mũ; đứng đầu; phong; Guàn họ [Guan4]; guān mũ; vương miện; mào
Bộ thủ冖
  • 9 nét
  • Nhận biết từ: HSK 5
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 2 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.