Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

彀

gòu
Nghĩa tiếng Việtkéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 够 (gòu), đủ
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 kéo cung hết cỡ
  2. 2 tầm bắn của cung tên
  3. 3 biến thể cũ của 够 (gòu), đủ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập