Chữ Hán
士
Nghĩathành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhân; họ [Shi4]
Bộ thủ士
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhân
- họ [Shi4]
Cấu tạo
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 声shēngÂm Hán Việt: thanhâm thanh; giọng; giọng điệuHSK 3
- 志zhìkhát vọng; tham vọng; ý chíHSK 4
- 款kuǎnÂm Hán Việt: khoảnmục; đoạn; quỹHSK 5
- 吉jímay mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)HSK 6
- 壮zhuàngÂm Hán Việt: tránglàm mạnh; mạnh; mạnh mẽHSK 6
- 垂chuíÂm Hán Việt: thùytreo (xuống); rủ; lủng lẳngHSK 6
- 壶húÂm Hán Việt: hồấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chaiHSK 6
- 壳kéÂm Hán Việt: xác(thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.); vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)HSK 7–9
- 壬rénthiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ chín theo thứ tự; chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" vv
- 仕shìlàm quan; quan viên; hai quân cờ trong cờ tướng bảo vệ "tướng" hoặc "soái" 将 (jiàng)
- 壯
- 屆
- 悫quèthật thà
- 壹yīmột (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 壺
- 彀gòukéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 够 (gòu), đủ
- 毂gǔtrục bánh xe
- 壽
- 穀
- 賣
- 觳húđồ đo lường cổ (giống như 斛); sợ hãi
- 轂
Từ có chữ này
- 女士Âm Hán Việt: nữa sĩquý bà; phu nhân; côHSK 1
- 博士Âm Hán Việt: bác sĩtiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đìnhHSK 4
- 护士Âm Hán Việt: hộ sĩy táHSK 4
- 男士Âm Hán Việt: nam sĩđàn ông; quý ôngHSK 4
- 硕士Âm Hán Việt: thạc sĩbằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộngHSK 4
- 人士Âm Hán Việt: nhân sĩngười; nhân vật; nhân vật công chúngHSK 6
- 士兵Âm Hán Việt: sĩ binhlínhHSK 6
- 士气Âm Hán Việt: sĩ khítinh thầnHSK 7–9
- 学士Âm Hán Việt: học sĩbằng cử nhân; người có bằng đại họcHSK 7–9
- 战士Âm Hán Việt: chiến sĩchiến sĩ; lính; chiến binhHSK 7–9
- 烈士Âm Hán Việt: liệt sĩliệt sĩHSK 7–9
- 绅士Âm Hán Việt: thang sĩquý ôngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
- 阿明,听说今天有二十多名本科和博士毕业生报名参加这家公司的笔试。Minh ơi, nghe nói hôm nay có hơn hai mươi sinh viên tốt nghiệp đại học và tiến sĩ đăng ký tham gia kỳ thi viết của công ty này.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.