Chữ Hán
声
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thanhâm thanh; giọng; giọng điệu
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 士 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 声音Âm Hán Việt: thanh âmgiọng; âm thanhHSK 3
- 歌声Âm Hán Việt: ca thanhgiọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơHSK 4
- 响声Âm Hán Việt: hướng thanhtiếng ồnHSK 5
- 掌声Âm Hán Việt: chưởng thanhtràng vỗ tayHSK 5
- 噪声Âm Hán Việt: tháo thanhtiếng ồnHSK 6
- 声调Âm Hán Việt: thanh điềuthanh điệu; nốt; một thanh (trong âm tiết tiếng Trung)HSK 6
- 相声Âm Hán Việt: tương thanhđối thoại hài; kịch ngắn; tấu hàiHSK 6
- 名声Âm Hán Việt: danh thanhdanh tiếngHSK 7–9
- 呼声Âm Hán Việt: hô thanhtiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhómHSK 7–9
- 声势Âm Hán Việt: thanh thếdanh tiếng và quyền lực; thanh thế; ảnh hưởngHSK 7–9
- 声明Âm Hán Việt: thanh minhphát biểu; tuyên bố; lời phát biểuHSK 7–9
- 声望Âm Hán Việt: thanh vọngsự nổi tiếng; uy tínHSK 7–9
Xem thêm 10 từ
- 声称Âm Hán Việt: thanh xưngtuyên bố; khẳng định; tuyên xưngHSK 7–9
- 声誉Âm Hán Việt: thanh dựdanh tiếng; sự nổi tiếngHSK 7–9
- 尾声Âm Hán Việt: vĩ thanhđoạn kết; phần cuối; kết thúcHSK 7–9
- 心声Âm Hán Việt: tâm thanhước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọngHSK 7–9
- 一声不吭không nói một lờiHSK 7–9
- 异口同声Âm Hán Việt: dị khẩu đồng thanhnhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)HSK 7–9
- 有声有色Âm Hán Việt: hữu thanh hữu sắccó thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡHSK 7–9
- 欢声笑语Âm Hán Việt: hoan thanh tiếu ngữtiếng cười vui vẻHSK 7–9
- 绘声绘色Âm Hán Việt: gói thanh gói sắcsinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thựcHSK 7–9
- 鸦雀无声nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đốiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 体育馆里人很多,大家加油的声音那么大,你听得见我说话吗?刚才那个球太高,我跳不起来,接不到球,真觉得自己不行!Trong nhà thi đấu đông người lắm, tiếng mọi người cổ vũ lớn thế kia, bạn có nghe thấy mình nói không? Quả cầu vừa nãy cao quá, mình không nhảy lên nổi, không đỡ được cầu, thật sự thấy mình không ổn!
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.