殳Chữ đơnChữ đa âm殳shūNghĩa tiếng Việtgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.1 chữ4 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtCách đọc khácNghĩa1 giáo bằng tre hoặc gỗ2 bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.Cách đọc khác của chữ nàyShūhọ [Shu1]Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →
殳Chữ đơnChữ đa âm殳ShūNghĩa tiếng Việthọ [Shu1]1 chữ4 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaCách đọc khácNghĩa1 họ [Shu1]Cách đọc khác của chữ nàyshūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →