Chữ Hán
投
Nghĩaném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
Bộ thủ扌
Âm Hán Việtđầu
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: đầuném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 殳
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 殳
Từ có chữ này
- 投入Âm Hán Việt: đầu nhậpném vào; đặt vào; dấn thân vàoHSK 5
- 投票Âm Hán Việt: đầu phiếubỏ phiếu; bầu chọnHSK 6
- 投诉Âm Hán Việt: đầu tốphàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)HSK 6
- 投资Âm Hán Việt: đầu tưđầu tưHSK 6
- 投奔Âm Hán Việt: đầu bôntìm nơi trú ẩn; tìm tị nạnHSK 7–9
- 投射Âm Hán Việt: đầu xạném (vật thể); chiếu (ánh sáng)HSK 7–9
- 投掷Âm Hán Việt: đầu trịchném cái gì đó đi xa; phóng; ném vàoHSK 7–9
- 投放Âm Hán Việt: đầu phóngđưa vào; ném vào; dỡ xuốngHSK 7–9
- 投机Âm Hán Việt: đầu cơhợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợiHSK 7–9
- 投稿Âm Hán Việt: đầu cảogửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)HSK 7–9
- 投身Âm Hán Việt: đầu thândấn thân vào việc gì đóHSK 7–9
- 投降Âm Hán Việt: đầu giángđầu hàngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.