Cấp: HSK 7–9Từ ghép
投机
Phồn thể: [投機]Nghĩa tiếng Việthợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
Âm Hán Việtđầu cơ
- 2 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 hợp ý; đồng điệu
- 2 đầu cơ; trục lợi
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 投机者[投機者]nhà đầu cơ
- 话不投机[話不投機](thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
- 投机倒把[投機倒把]tham gia đầu cơ trục lợi
- 投机买卖[投機買賣]tham gia giao dịch đầu cơ
- 投机取巧[投機取巧]giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
- 话不投机半句多[話不投機半句多](thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh