Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơn

投

tóu
Nghĩa tiếng Việtném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
Âm Hán Việtđầu
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
  2. 2 bỏ phiếu
  3. 3 phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
  4. 4 bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động)
  5. 5 gửi (thư, bản thảo, v.v.)
  6. 6 lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử)
  7. 7 đi đến; tìm nơi trú ẩn; đặt mình vào tay ai
  8. 8 (thông tục) xả (quần áo) trong nước

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập