Chữ HánChữ đa âm
般
Nghĩa loại; kiểu; hạng; xem 般乐 (pánlè)
Bộ thủ舟
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- loại; kiểu; hạng
- xem 般乐 (pánlè)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 舟 + 殳
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般;马;兴趣;机会。Ôn từ vựng: 一般, 马, 兴趣, 机会.
- 一般来说,大熊猫上午最活跃。我们在园里还遇见了一位养熊猫二十年的饲养员叔叔,如果遇到不懂的问题可以问他。我们一直看到下午参观结束再离开吧!Nói chung, gấu trúc lớn buổi sáng năng động nhất. Trong công viên chúng mình còn tình cờ gặp một chú nhân viên đã nuôi gấu trúc hai mươi năm, nếu gặp câu hỏi chưa hiểu có thể hỏi chú ấy. Chúng mình cứ xem cho đến tận lúc kết thúc tham quan buổi chiều rồi hãy rời đi nhé!Từ trong câu:一般来说 (yībānláishuō)大熊猫 (dàxióngmāo)上午 (shàngwǔ)最 (zuì)活跃 (huóyuè)我们 (wǒmen)在 (zài)园 (yuán)里 (lǐ)还 (hái)遇见 (yùjiàn)了 (le)一 (yī)位 (wèi)养 (yǎng)熊猫 (xióngmāo)二十 (èrshí)年 (nián)的 (de)饲养员 (sìyǎngyuán)叔叔 (shūshu)如果 (rúguǒ)遇到 (yùdào)不 (bù)懂 (dǒng)的 (de)问题 (wèntí)可以 (kěyǐ)问 (wèn)他 (tā)我们 (wǒmen)一直 (yīzhí)看到 (kàndào)下午 (xiàwǔ)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)再 (zài)离开 (líkāi)吧 (ba)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.