Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
马
Phồn thể: [馬]Nghĩa tiếng Việtngựa; Lượng từ: 匹 (pǐ); quân mã trong cờ tướng
Âm Hán Việtmã
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ngựa
- 2 Lượng từ: 匹 (pǐ)
- 3 quân mã trong cờ tướng
- 4 quân mã trong cờ vua
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 马路[馬路][mã lộ]Cấp: HSK 3đường phố; đường
- 马上[馬上][mã thượng]Cấp: HSK 3ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức
- 马虎[馬虎][mã hổ]Cấp: HSK 6cẩu thả; qua loa; tắc trách
- 黑马[黑馬][hắc mã]Cấp: HSK 7–9ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
- 骏马[駿馬][tuấn mã]Cấp: HSK 7–9ngựa đẹp; tuấn mã
- 马力[馬力][mã lực]Cấp: HSK 7–9mã lực
- 马桶[馬桶][mã thùng]Cấp: HSK 7–9bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
- 斑马线[斑馬線]Cấp: HSK 7–9vạch qua đường; lối băng qua đường
- 马后炮[馬後炮][mã hậu pháo]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
- 马后炮[馬後砲]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
- 汗马功劳[汗馬功勞][hãn mã công lao]Cấp: HSK 7–9chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
- 千军万马[千軍萬馬][thiên quân vạn mã]Cấp: HSK 7–9đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vua
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出生[xuất sinh]Cấp: HSK 3được sinh ra
- 大熊猫[大熊貓][đại hùng mèo]Cấp: HSK 3gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
- 动物[動物][động vật]Cấp: HSK 3động vật
- 动物园[動物園][động vật viên]Cấp: HSK 3sở thú
- 发展[發展][phát triển]Cấp: HSK 3sự phát triển; tăng trưởng; phát triển
- 感兴趣[感興趣][cảm hưng thú]Cấp: HSK 3cảm thấy hứng thú
- 关心[關心][quan tâm]Cấp: HSK 3quan tâm đến; chăm sóc
- 关于[關於][quan ư]Cấp: HSK 3liên quan đến; về; đối với
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿 · V + V / V + 一 + V / V + 一会儿HSK 2
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5