Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
pǐ

匹

Nghĩa tiếng Việtlượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường
Âm Hán Việtthất
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 lượng từ cho ngựa, la, v.v.
  2. 2 cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]
  3. 3 người bình thường
  4. 4 lượng từ cho vải: cuộn
  5. 5 mã lực

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
pǐ

匹

Phồn thể: [疋]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 匹 (pǐ); lượng từ cho vải: cuộn
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 匹 (pǐ)
  2. 2 lượng từ cho vải: cuộn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
pī

匹

Nghĩa tiếng Việtbạn đời; một trong một cặp
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 bạn đời
  2. 2 một trong một cặp

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập