Chữ Hán
马
Nghĩangựa; Lượng từ: 匹 (pǐ); quân mã trong cờ tướng; họ [Ma3]; viết tắt của Malaysia 马来西亚 (Mǎláixīyà)
Bộ thủ马
Âm Hán Việtmã
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mãngựa; Lượng từ: 匹 (pǐ); quân mã trong cờ tướng
- Chưa có âm thanhhọ [Ma3]; viết tắt của Malaysia 马来西亚 (Mǎláixīyà)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên phải · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 吗ma(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")HSK 1
- 妈māmẹ; má; mẫuHSK 1
- 码mǎÂm Hán Việt: mãtrọng lượng; số; mãHSK 3
- 骑qíÂm Hán Việt: kịngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡiHSK 3
- 骄jiāotự hào; kiêu ngạoHSK 4
- 验yànÂm Hán Việt: nghiệmbiến thể của 验 (yàn)HSK 4
- 驶shǐ(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơiHSK 5
- 驾jiàÂm Hán Việt: giáđánh xe; kéo (xe v.v.); láiHSK 5
- 骂màÂm Hán Việt: mạmắng; chửi; rủaHSK 5
- 骗piànÂm Hán Việt: phiếnlừa gạt; lừa đảo; lừa dốiHSK 5
- 闯chuǎngÂm Hán Việt: sấmlao vào; xông lên; lao tớiHSK 6
- 蚂màchâu chấuHSK 6
- 骤zhòuđột ngột; không ngờ; thình lìnhHSK 6
- 驭yùbiến thể của 御 (yù); lái; quản lýHSK 7–9
- 驮tuóbiến thể của 驮 (tuó)HSK 7–9
- 驯xùnÂm Hán Việt: thuầnđạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]HSK 7–9
- 驰chíchạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệuHSK 7–9
- 驱qūbiến thể của 驱 (qū)HSK 7–9
- 驳bóloang lổ; không đồng nhất; bác bỏHSK 7–9
- 驻zhùÂm Hán Việt: trúdừng; lưu lại; đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)HSK 7–9
- 骇hàikinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)HSK 7–9
- 骏jùnngựa linh hoạtHSK 7–9
- 骚sāo(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 离骚 (LíSāo)HSK 7–9
- 腾téng(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trốngHSK 7–9
Từ có chữ này
- 马上Âm Hán Việt: mã thượngngay lập tức; ngay tức khắc; lập tứcHSK 3
- 马路Âm Hán Việt: mã lộđường phố; đườngHSK 3
- 马虎Âm Hán Việt: mã hổcẩu thả; qua loa; tắc tráchHSK 6
- 马力Âm Hán Việt: mã lựcmã lựcHSK 7–9
- 马桶Âm Hán Việt: mã thùngbô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầuHSK 7–9
- 骏马Âm Hán Việt: tuấn mãngựa đẹp; tuấn mãHSK 7–9
- 黑马Âm Hán Việt: hắc mãngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tớiHSK 7–9
- 斑马线vạch qua đường; lối băng qua đườngHSK 7–9
- 马后炮Âm Hán Việt: mã hậu pháonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy raHSK 7–9
- 马后炮nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy raHSK 7–9
- 千军万马Âm Hán Việt: thiên quân vạn mãđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vuaHSK 7–9
- 汗马功劳Âm Hán Việt: hãn mã công laochiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 喝咖啡时我喜欢加一点儿牛奶。你等我一下,我先去洗手间洗洗手,马上就跟你走。Lúc uống cà phê mình thích thêm một chút sữa tươi. Bạn đợi mình một lát nhé, mình vào nhà vệ sinh rửa tay trước rồi đi với bạn ngay.
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 展现合作诚意固然重要,但我们却不能牺牲产品的质量标准。哪怕少签一单生意,也绝不能在品质上马虎。Thể hiện thành ý hợp tác cố nhiên là quan trọng, nhưng chúng ta lại không thể hy sinh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Dù cho ký ít đi một đơn hàng, cũng tuyệt đối không được qua loa về chất lượng.
- 越;马路;刚。Ôn từ vựng: 越, 马路, 刚.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.