Chữ Hán
设
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thếtthiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 殳
- 讠yánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
- 殳shūgiáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 殳
Từ có chữ này
- 建设xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lậpHSK 5
- 设备Âm Hán Việt: thết bịthiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặtHSK 5
- 设施Âm Hán Việt: thết thicơ sở vật chất; lắp đặtHSK 5
- 设立Âm Hán Việt: thết lậpthiết lập; thành lậpHSK 5
- 设置Âm Hán Việt: thết tríthiết lập; cài đặtHSK 5
- 设计Âm Hán Việt: thết kểthiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạchHSK 5
- 假设Âm Hán Việt: giả thếtgiả sử; phỏng đoán; giả địnhHSK 6
- 开设Âm Hán Việt: khai thếtcung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)HSK 6
- 设想Âm Hán Việt: thết tưởngtưởng tượng; giả định; hình dungHSK 6
- 摆设Âm Hán Việt: bẫy thếtđồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnhHSK 7–9
- 设定Âm Hán Việt: thết địnhthiết lập; cài đặt; cấu hìnhHSK 7–9
- 设法Âm Hán Việt: thết phápcố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
- 您主持设计的历史街区改造项目融古典审美意境与现代生活功能于一体,新旧建筑协调共生、相得益彰,真可谓城市更新的典范!Dự án cải tạo khu phố lịch sử do ông chủ trì thiết kế đã hoà quyện ý cảnh thẩm mỹ cổ điển với công năng sinh hoạt hiện đại làm một; kiến trúc mới – cũ hài hoà cộng sinh, tôn vẻ đẹp của nhau lên, quả xứng là hình mẫu của chỉnh trang đô thị!Từ trong câu:您 (nín)主持 (zhǔchí)设计 (shèjì)的 (de)历史 (lìshǐ)街区 (jiēqū)改造 (gǎizào)项目 (xiàngmù)融 (róng)古典 (gǔdiǎn)审美 (shěnměi)意境 (yìjìng)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)功能 (gōngnéng)于 (yú)一体 (yītǐ)新 (xīn)旧 (jiù)建筑 (jiànzhù)协调 (xiétiáo)共生 (gòngshēng)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)真 (zhēn)可谓 (kěwèi)城市 (chéngshì)更新 (gēngxīn)的 (de)典范 (diǎnfàn)
- 王老师,您看这些刺绣和竹编作品,手艺真是精湛!没想到古老的非物质文化遗产还能设计成这么时尚的日常用品。Thầy Vương ơi, thầy nhìn những tác phẩm thêu và đan tre này xem, tay nghề thật là tinh xảo! Không ngờ di sản văn hoá phi vật thể cổ xưa lại có thể thiết kế thành đồ dùng hằng ngày thời trang đến thế.
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.