Chữ Hán
真
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chânthật; sự thật; quả thật
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 直 + 几
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 填tiánÂm Hán Việt: điềnlấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vàoHSK 4
- 慎shèncẩn thận; thận trọngHSK 5
- 镇zhènÂm Hán Việt: trấnđè xuống; làm dịu; chinh phụcHSK 6
- 颠diānđỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trướcHSK 7–9
- 嗔chēntức giận với; không hài lòng và khó chịu
- 滇Diānviết tắt của tỉnh Vân Nam 云南 (Yúnnán) ở tây nam Trung Quốc
- 缜zhěnmịn và dày
- 阗tiánlấp đầy; âm thanh ầm ầm
- 瑱tiàn(văn học) ngọc gắn vào mũ quan, rủ xuống hai bên tai, tượng trưng cho việc từ chối nghe lời dèm pha; (văn học) lấp đầy
- 禛zhēnnhận được phúc lành với tinh thần chân thành
- 瞋chēn(văn học) trừng mắt giận dữ; nhìn trừng trừng
- 稹zhěntích luỹ; mịn và sát
- 鎮
- 顛
- 鬒zhěntóc đen rậm
Từ có chữ này
- 认真Âm Hán Việt: nhận chântận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnhHSK 3
- 真正Âm Hán Việt: chân chínhchính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thậtHSK 4
- 真实Âm Hán Việt: chân thựcthật; chân thậtHSK 5
- 真诚Âm Hán Việt: chân thànhthành thật; chân thành; thật lòngHSK 5
- 传真Âm Hán Việt: truyền chânfax; bản saoHSK 6
- 天真Âm Hán Việt: thiên chânngây thơ; trong sáng; chất phácHSK 6
- 真相Âm Hán Việt: chân tươngsự thật về cái gì; thực tếHSK 6
- 仿真Âm Hán Việt: phảng chânmô phỏngHSK 7–9
- 当真Âm Hán Việt: đương châncoi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!HSK 7–9
- 果真Âm Hán Việt: quả chânthật; sao y như dự đoán; quả nhiênHSK 7–9
- 真心Âm Hán Việt: chân tâmsự hết lòng; chân thànhHSK 7–9
- 真情Âm Hán Việt: chân tìnhtình huống thực sự; sự thậtHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 为什么有些文学作品能够流传数百年而不被遗忘?归根到底,是因为作者通过细腻的笔触,塑造了立体而真实的人物形象。Vì sao có những tác phẩm văn học có thể lưu truyền hàng trăm năm mà không bị lãng quên? Xét đến cùng, là bởi vì tác giả thông qua nét bút tinh tế đã khắc hoạ nên những hình tượng nhân vật sống động và chân thực.
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 你姐姐在看电视吗?她唱的歌真好听!Chị gái bạn đang xem tivi à? Bài hát chị ấy hát thật êm tai!
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.