Chữ Hán
直
Nghĩathẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý; họ [Zhi2]; Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
Bộ thủ目
Âm Hán Việttrực
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trựcthẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý
- họ [Zhi2]; Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – giữa – dưới · 十 + 目 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 一直Âm Hán Việt: nhất trựcthẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốtHSK 3
- 直到Âm Hán Việt: trực đáocho đếnHSK 3
- 直接Âm Hán Việt: trực tiếptrực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiànjiē)); ngay lập tức; thẳng thắnHSK 4
- 直播Âm Hán Việt: trực vá(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestreamHSK 5
- 简直Âm Hán Việt: giản trựcthực sự; thật sựHSK 5
- 垂直Âm Hán Việt: thùy trựcvuông góc; thẳng đứngHSK 6
- 径直Âm Hán Việt: kính trựctrực tiếpHSK 7–9
- 正直Âm Hán Việt: chính trựcngay thẳng; chính trực; thật thàHSK 7–9
- 直径Âm Hán Việt: trực kínhđường kínhHSK 7–9
- 直视Âm Hán Việt: trực thịnhìn thẳng vàoHSK 7–9
- 直线Âm Hán Việt: trực tuyếnđường thẳng; (tăng hoặc giảm) mạnhHSK 7–9
- 直至Âm Hán Việt: trực chíkéo dài đến; tới tận (hiện tại)HSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 直观Âm Hán Việt: trực quanquan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quanHSK 7–9
- 直觉Âm Hán Việt: trực giáctrực giácHSK 7–9
- 直达Âm Hán Việt: trực đạtđến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừngHSK 7–9
- 耿直thành thật; thẳng thắn; chân thànhHSK 7–9
- 直升机Âm Hán Việt: trực thăng cơmáy bay trực thăngHSK 7–9
- 直辖市Âm Hán Việt: trực hạt thịthành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố cấp tỉnh; còn gọi là thành phố trực thuộcHSK 7–9
- 勇往直前Âm Hán Việt: dũng vãng trực tiềntiến lên dũng cảmHSK 7–9
- 理直气壮Âm Hán Việt: lí trực khí trángcó lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 周末,小兰和阿明终于有机会去动物园看大熊猫,还遇到了好几位外国游客。大家听了关于大熊猫生活的介绍,直到下午五点参观结束才离开。Cuối tuần, Lan và Minh cuối cùng cũng có cơ hội đến vườn bách thú thăm gấu trúc lớn, còn gặp mấy vị du khách nước ngoài. Mọi người lắng nghe lời giới thiệu về cuộc sống của gấu trúc lớn, cho đến tận năm giờ chiều kết thúc giờ tham quan mới rời đi.Từ trong câu:周末 (zhōumò)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)去 (qù)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)大熊猫 (dàxióngmāo)还 (hái)遇到 (yùdào)了 (le)好几 (hǎojǐ)位 (wèi)外国 (wàiguó)游客 (yóukè)大家 (dàjiā)听 (tīng)了 (le)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)生活 (shēnghuó)的 (de)介绍 (jièshào)直到 (zhídào)下午 (xiàwǔ)五 (wǔ)点 (diǎn)参观 (cānguān)结束 (jiéshù)才 (cái)离开 (líkāi)
- 小兰,以前我总喜欢趁打折买一大堆东西,结果很多物品买回来却一直闲置在柜子里,偏偏等到搬家时才发现全都浪费了。Lan ơi, trước đây mình cứ thích nhân lúc giảm giá mua cả đống đồ, kết quả nhiều món mua về lại cứ để không trong tủ, trớ trêu thay đợi đến lúc chuyển nhà mới phát hiện tất cả đều lãng phí.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)以前 (yǐqián)我 (wǒ)总 (zǒng)喜欢 (xǐhuan)趁 (chèn)打折 (dǎzhé)买 (mǎi)一 (yī)大 (dà)堆 (duī)东西 (dōngxi)结果 (jiéguǒ)很 (hěn)多 (duō)物品 (wùpǐn)买回 (mǎihuí)来 (lái)却 (què)一直 (yīzhí)闲置 (xiánzhì)在 (zài)柜子 (guìzi)里 (lǐ)偏偏 (piānpiān)等到 (děngdào)搬家 (bānjiā)时 (shí)才 (cái)发现 (fāxiàn)全都 (quándōu)浪费 (làngfèi)了 (le)
- 王老师,这次实验数据又没达到预期,我简直快失去信心了,是不是我根本不适合搞科研?Thầy Vương ơi, số liệu thí nghiệm lần này lại không đạt kỳ vọng, em gần như sắp mất hết tự tin rồi, có phải em vốn không hợp làm nghiên cứu khoa học không ạ?
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.