Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

直

zhí
Nghĩa tiếng Việtthẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý
Âm Hán Việttrực
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thẳng
  2. 2 làm thẳng
  3. 3 công bằng và hợp lý
  4. 4 thẳng thắn
  5. 5 trung thực
  6. 6 (chỉ sự chuyển động hoặc hành động liên tục)
  7. 7 dọc
  8. 8 nét sổ dọc trong chữ Hán

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

直

Zhí
Nghĩa tiếng Việthọ [Zhi2]; Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Zhi2]
  2. 2 Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập