Chữ Hán
置
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trílắp đặt; đặt; để
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 罒 + 直
- Phần chỉ nghĩa: 罒
- Phần chỉ âm: 直
Từ có chữ này
- 位置Âm Hán Việt: vị trívị trí; nơi; chỗHSK 5
- 设置Âm Hán Việt: thết tríthiết lập; cài đặtHSK 5
- 布置Âm Hán Việt: bố trísắp xếp; bài trí; trang hoàngHSK 6
- 处置Âm Hán Việt: xử tríxử lý; chăm sóc; trừng phạtHSK 7–9
- 安置Âm Hán Việt: an trítìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp choHSK 7–9
- 搁置Âm Hán Việt: gác trítạm gác lại; để sang một bênHSK 7–9
- 放置Âm Hán Việt: phóng tríđặtHSK 7–9
- 装置Âm Hán Việt: trang trílắp đặt; cài đặt; trang thiết bịHSK 7–9
- 配置Âm Hán Việt: phối trítriển khai; phân bổ; cấu hìnhHSK 7–9
- 闲置Âm Hán Việt: nhàn tríđể mặc không dùng; để khôngHSK 7–9
- 难以置信Âm Hán Việt: nan dĩ trí tínkhó tin; không thể tin đượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 您说得对,外部条件固然有限,但我们绝不能陷入被动。我们姑且把争议搁置,先集中精力核实核心数据!Thầy nói đúng ạ, điều kiện bên ngoài cố nhiên hữu hạn, nhưng chúng ta tuyệt đối không thể rơi vào thế bị động. Chúng ta tạm gác tranh luận lại, tập trung tinh lực xác minh dữ liệu cốt lõi trước!
- 教育公平是社会公平的重要基石。推动优质教育资源均衡配置,让每一个孩子无论出身何处都能享有普惠而有质量的教育,是现代文明社会义不容辞的责任。Công bằng giáo dục là viên đá tảng quan trọng của công bằng xã hội. Thúc đẩy phân bổ cân bằng nguồn lực giáo dục chất lượng cao để mỗi trẻ em dù xuất thân ở đâu cũng được thụ hưởng nền giáo dục phổ cập, chất lượng là trách nhiệm không thể thoái thác của xã hội văn minh hiện đại.Từ trong câu:教育 (jiàoyù)公平 (gōngpíng)是 (shì)社会 (shèhuì)公平 (gōngpíng)的 (de)重要 (zhòngyào)基石 (jīshí)推动 (tuīdòng)优质 (yōuzhì)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)均衡 (jūnhéng)配置 (pèizhì)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)个 (gè)孩子 (háizi)无论 (wúlùn)出身 (chūshēn)何处 (héchù)都 (dōu)能 (néng)享有 (xiǎngyǒu)普 (pǔ)惠 (huì)而 (ér)有 (yǒu)质量 (zhìliàng)的 (de)教育 (jiàoyù)是 (shì)现代 (xiàndài)文明 (wénmíng)社会 (shèhuì)义不容辞 (yìbùróngcí)的 (de)责任 (zérèn)
- 毋庸置疑,老先生一生对学术心怀敬畏,堪称我辈治学的楷模。他常说,做学问既要厘清历史渊源与脉络,亦要敢于独立求索。Không còn nghi ngờ gì nữa, cả đời lão tiên sinh luôn kính cẩn với học thuật, xứng đáng là tấm gương trị học của thế hệ chúng ta. Cụ thường nói làm học thuật vừa phải làm rõ nguồn cội và mạch lịch sử, vừa phải dám độc lập tìm tòi.Từ trong câu:毋庸 (wúyōng)置疑 (zhìyí)老 (lǎo)先生 (xiānsheng)一生 (yīshēng)对 (duì)学术 (xuéshù)心怀 (xīnhuái)敬畏 (jìngwèi)堪称 (kānchēng)我辈 (wǒbèi)治学 (zhìxué)的 (de)楷模 (kǎimó)他 (tā)常 (cháng)说 (shuō)做学问 (zuòxuéwèn)既 (jì)要 (yào)厘清 (líqīng)历史 (lìshǐ)渊源 (yuānyuán)与 (yǔ)脉络 (màiluò)亦 (yì)要 (yào)敢于 (gǎnyú)独立 (dúlì)求索 (qiúsuǒ)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.