Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
置
Nghĩa tiếng Việtlắp đặt; đặt; để
Âm Hán Việttrí
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 lắp đặt
- 2 đặt
- 3 để
- 4 mua
Câu ví dụ
- 教育公平是社会公平的重要基石。推动优质教育资源均衡配置,让每一个孩子无论出身何处都能享有普惠而有质量的教育,是现代文明社会义不容辞的责任。Công bằng giáo dục là viên đá tảng quan trọng của công bằng xã hội. Thúc đẩy phân bổ cân bằng nguồn lực giáo dục chất lượng cao để mỗi trẻ em dù xuất thân ở đâu cũng được thụ hưởng nền giáo dục phổ cập, chất lượng là trách nhiệm không thể thoái thác của xã hội văn minh hiện đại.Từ trong câu:教育 (jiàoyù)公平 (gōngpíng)是 (shì)社会 (shèhuì)公平 (gōngpíng)的 (de)重要 (zhòngyào)基石 (jīshí)推动 (tuīdòng)优质 (yōuzhì)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)均衡 (jūnhéng)配置 (pèizhì)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)个 (gè)孩子 (háizi)无论 (wúlùn)出身 (chūshēn)何处 (héchù)都 (dōu)能 (néng)享有 (xiǎngyǒu)普 (pǔ)惠 (huì)而 (ér)有 (yǒu)质量 (zhìliàng)的 (de)教育 (jiàoyù)是 (shì)现代 (xiàndài)文明 (wénmíng)社会 (shèhuì)义不容辞 (yìbùróngcí)的 (de)责任 (zérèn)
- 毋庸置疑,老先生一生对学术心怀敬畏,堪称我辈治学的楷模。他常说,做学问既要厘清历史渊源与脉络,亦要敢于独立求索。Không còn nghi ngờ gì nữa, cả đời lão tiên sinh luôn kính cẩn với học thuật, xứng đáng là tấm gương trị học của thế hệ chúng ta. Cụ thường nói làm học thuật vừa phải làm rõ nguồn cội và mạch lịch sử, vừa phải dám độc lập tìm tòi.Từ trong câu:毋庸 (wúyōng)置疑 (zhìyí)老 (lǎo)先生 (xiānsheng)一生 (yīshēng)对 (duì)学术 (xuéshù)心怀 (xīnhuái)敬畏 (jìngwèi)堪称 (kānchēng)我辈 (wǒbèi)治学 (zhìxué)的 (de)楷模 (kǎimó)他 (tā)常 (cháng)说 (shuō)做学问 (zuòxuéwèn)既 (jì)要 (yào)厘清 (líqīng)历史 (lìshǐ)渊源 (yuānyuán)与 (yǔ)脉络 (màiluò)亦 (yì)要 (yào)敢于 (gǎnyú)独立 (dúlì)求索 (qiúsuǒ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 设置[設置][thết trí]Cấp: HSK 5thiết lập; cài đặt
- 位置[vị trí]Cấp: HSK 5vị trí; nơi; chỗ
- 布置[佈置][bố trí]Cấp: HSK 6sắp xếp; bài trí; trang hoàng
- 安置[an trí]Cấp: HSK 7–9tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho
- 处置[處置][xử trí]Cấp: HSK 7–9xử lý; chăm sóc; trừng phạt
- 放置[phóng trí]Cấp: HSK 7–9đặt
- 搁置[擱置][gác trí]Cấp: HSK 7–9tạm gác lại; để sang một bên
- 配置[phối trí]Cấp: HSK 7–9triển khai; phân bổ; cấu hình
- 闲置[閒置][nhàn trí]Cấp: HSK 7–9để mặc không dùng; để không
- 装置[裝置][trang trí]Cấp: HSK 7–9lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị
- 难以置信[難以置信][nan dĩ trí tín]Cấp: HSK 7–9khó tin; không thể tin được
- 重置đặt lại; cài lại; thay thế
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan