Chữ Hán
罒
Nghĩalưới (bộ Khang Hy số 122)
Bộ thủ罒
- 5 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- lưới (bộ Khang Hy số 122)
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 口 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 罚fáÂm Hán Việt: phạttrừng phạt; phạt; phạt tiềnHSK 5
- 置zhìÂm Hán Việt: trílắp đặt; đặt; đểHSK 5
- 罪zuìÂm Hán Việt: tộitội; phạm tội; lỗiHSK 6
- 德déđức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đứcHSK 6
- 罗luóvải mùng; thu thập; tập hợpHSK 7–9
- 罢ba(trợ từ ngữ khí, giống như 吧)HSK 7–9
- 愣lèngtrông mất tập trung; ngây ra; mất tập trungHSK 7–9
- 罩zhàoche; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng treHSK 7–9
- 署shǔvăn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) kýHSK 7–9
- 蔑miècoi thường; không có gìHSK 7–9
- 罘fútên địa danh
- 罟gǔliên lụy; lưới bắt chim hoặc cá
- 罡gāngcác ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo
- 曼mànđẹp; lớn; dài
- 眾
- 塄léngbờ cao xung quanh ruộng
- 詈lìchửi; mắng; rủa
- 買
- 楞lèngbiến thể của 愣 (lèng); nhìn thẫn thờ; nhìn chằm chằm
- 睘qióngbiến thể của 瞏 (qióng)
- 睪yìdo thám
- 罨yǎnchườm; van
- 蜀Shǔtên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān); một trong Tam Quốc 三国 (Sānguó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (ShǔHàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
- 夢
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.