Chữ Hán
填
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: điềnlấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 真
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 真
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 别担心,先把申请表格填好,再去一楼大厅办理登记手续,你的专业能力一定没问题!Đừng lo, cứ điền xong biểu mẫu đăng ký trước, rồi xuống sảnh tầng một làm thủ tục ghi danh, năng lực chuyên môn của bạn nhất định không thành vấn đề!
- 因此,立法与监管既要填补新兴领域的制度漏洞,更要通过举证责任倒置等机制降低消费者的维权成本。唯有让每一份合法权益都得到公正庇护,法治的公信力方能深入人心。Do đó, lập pháp và giám sát vừa phải lấp đầy lỗ hổng thể chế ở các lĩnh vực mới nổi, lại càng phải giảm chi phí bảo vệ quyền lợi cho người tiêu dùng thông qua các cơ chế như đảo ngược nghĩa vụ chứng minh. Chỉ có để mỗi quyền lợi hợp pháp đều được chở che công bằng thì uy tín của pháp quyền mới thấm sâu vào lòng người.Từ trong câu:因此 (yīncǐ)立法 (lìfǎ)与 (yǔ)监管 (jiānguǎn)既 (jì)要 (yào)填补 (tiánbǔ)新兴 (xīnxīng)领域 (lǐngyù)的 (de)制度 (zhìdù)漏洞 (lòudòng)更 (gèng)要 (yào)通过 (tōngguò)举证 (jǔzhèng)责任 (zérèn)倒置 (dàozhì)等 (děng)机制 (jīzhì)降低 (jiàngdī)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)维权 (wéiquán)成本 (chéngběn)唯有 (wéiyǒu)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)份 (fèn)合法 (héfǎ)权益 (quányì)都 (dōu)得到 (dédào)公正 (gōngzhèng)庇护 (bìhù)法治 (fǎzhì)的 (de)公信力 (gōngxìnlì)方能 (fāngnéng)深入人心 (shēnrùrénxīn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.