Chữ Hán
船
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thuyềnbiến thể của 船 (chuán)
- thuyền; tàu; tàu thủy
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 舟 + 几 + 口
- 舟zhōuthuyền
- 几jǐ[kỉ]bao nhiêu; mấy; một vài
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- Phần chỉ nghĩa: 舟
Từ có chữ này
- 船只Âm Hán Việt: thuyền chiếctàu; thuyền; tàu thuyềnHSK 6
- 轮船Âm Hán Việt: luân thuyềntàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máyHSK 6
- 帆船Âm Hán Việt: phàm thuyềnthuyền buồmHSK 7–9
- 渔船Âm Hán Việt: ngư thuyềnthuyền đánh cáHSK 7–9
- 游船Âm Hán Việt: du thuyềnthuyền du lịch; tàu du lịchHSK 7–9
- 船舶vận tải; thuyền bèHSK 7–9
- 飞船Âm Hán Việt: phi thuyềntàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầuHSK 7–9
- 水涨船高Âm Hán Việt: thuỷ trướng thuyền caonước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hìnhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他们爬上三百米高的山,看见远处的河与海。白天拍太阳和小船,晚上拍月亮,小兰用相机照了二十多张照片,张张都美极了。Họ leo lên ngọn núi cao ba trăm mét, nhìn thấy sông và biển ở đằng xa. Ban ngày chụp mặt trời và thuyền nhỏ, buổi tối chụp mặt trăng, Lan dùng máy ảnh chụp hơn hai mươi bức ảnh, bức nào cũng đẹp vô cùng.Từ trong câu:他们 (tāmen)爬上 (páshàng)三 (sān)百 (bǎi)米高 (Mǐgāo)的 (de)山 (shān)看见 (kànjiàn)远处 (yuǎnchù)的 (de)河 (hé)与 (yǔ)海 (hǎi)白天 (báitiān)拍 (pāi)太阳 (tàiyang)和 (hé)小船 (xiǎochuán)晚上 (wǎnshang)拍 (pāi)月亮 (yuèliang)小 (xiǎo)兰 (lán)用 (yòng)相机 (xiàngjī)照 (zhào)了 (le)二十多 (èrshíduō)张 (zhāng)照片 (zhàopiàn)张 (zhāng)张 (zhāng)都 (dōu)美 (měi)极了 (jíle)
- 你看,这座山不高,只有三百多米,山下面有一条小河,河上还有几只船。你站在树旁边,我给你照一张相!Bạn nhìn kìa, ngọn núi này không cao, chỉ hơn ba trăm mét thôi, dưới chân núi có một dòng sông nhỏ, trên sông còn có mấy con thuyền. Bạn đứng cạnh cái cây đi, mình chụp cho bạn một tấm ảnh!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.