Chữ HánChữ đa âm
乙
Nghĩa đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折 (zhé)
Bộ thủ乙
Âm Hán Việt ất
- 1 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: ấtđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折 (zhé)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 九jiǔÂm Hán Việt: cửuchín; 9HSK 1
- 几jǐÂm Hán Việt: kỉbao nhiêu; mấy; một vàiHSK 1
- 忆yìhồi tưởng; nhớ; ký ứcHSK 4
- 艺yìkỹ năng; nghệ thuậtHSK 4
- 亿yìÂm Hán Việt: ức100 triệuHSK 5
- 乞qǐăn xinHSK 7–9
- 卂xùn(cổ) bay nhanh
- 氹dàngbiến thể của 凼 (dàng)
- 穵wāđào; múc ra
- 钇yǐyttri (hoá học)
- 乶fǔ(phiên âm "pol", dùng trong địa danh Hàn Quốc)
- 虱shīcon chấy
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.