Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
乙
Nghĩa tiếng Việtđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Âm Hán Việtất
- 1 chữ
- 1 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- 2 hạng hai
- 3 chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- 4 bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方 (yǐfāng), đối lập với 甲方 (jiǎfāng))
- 5 ethyl
- 6 cong
- 7 quanh co
- 8 bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 帝乙Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN
- 甲乙hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān)
- 涂乙[塗乙]chỉnh sửa (văn bản)
- 乙丑năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045
- 乙醇ethanol C2H5OH; giống như cồn 酒精
- 乙方bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方 (jiǎfāng))
- 乙肝viêm gan B
- 乙亥năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
- 乙基nhóm etyl (hóa học)
- 乙卯năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
- 乙醚ete; ete diethyl C2H5OC2H5
- 乙脑[乙腦]viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型脑炎 (yǐxíngnǎoyán))
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 从而[從而][tòng nhi]Cấp: HSK 5do đó; qua đó
- 导致[導致][đạo nhí]Cấp: HSK 5dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 恢复[恢復][khôi hạ]Cấp: HSK 5khôi phục; tiếp tục; phục hồi
- 面积[面積][diện tích]Cấp: HSK 5diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
- 平衡[bình hành]Cấp: HSK 5cân bằng; trạng thái cân bằng
- 威胁[威脅][uy hiếp]Cấp: HSK 5đe dọa; uy hiếp
- 样式[樣式][dạng thức]Cấp: HSK 5loại; phong cách
- 咬[rao]Cấp: HSK 5cắn; đớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này