Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
yǐ

乙

Nghĩa tiếng Việtđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Âm Hán Việtất
  • 1 chữ
  • 1 nét
  • 9 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  2. 2 hạng hai
  3. 3 chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
  4. 4 bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方 (yǐfāng), đối lập với 甲方 (jiǎfāng))
  5. 5 ethyl
  6. 6 cong
  7. 7 quanh co
  8. 8 bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5)
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105°

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
zhé

乙

Nghĩa tiếng Việtnét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折 (zhé)
  • 1 chữ
  • 1 nét

Nghĩa

  1. 1 nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折 (zhé)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập