Chữ Hán
海
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hảiđại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- họ [Hai3]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 每
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 每měi[mỗi]mỗi; mọi
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 每
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 海洋Âm Hán Việt: hải dươngđại dươngHSK 4
- 海关Âm Hán Việt: hải quanhải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)HSK 5
- 海外Âm Hán Việt: hải ngoạinước ngoài; hải ngoạiHSK 5
- 海鲜Âm Hán Việt: hải tiênhải sảnHSK 5
- 沿海Âm Hán Việt: duyên hảiduyên hảiHSK 6
- 海域Âm Hán Việt: hải vựcvùng biển; hải phận; không gian hàng hảiHSK 6
- 海岸Âm Hán Việt: hải ngànthuộc ven biển; bờ biểnHSK 6
- 海拔Âm Hán Việt: hải bạtchiều cao so với mực nước biển; độ caoHSK 6
- 海面Âm Hán Việt: hải diệnbề mặt biển; mặt đại dươngHSK 6
- 海内外Âm Hán Việt: hải nội ngoạitrong nước và quốc tế; trong và ngoài nướcHSK 6
- 人山人海Âm Hán Việt: nhân sơn nhân hải(thành ngữ) đám đông; biển ngườiHSK 6
- 海军Âm Hán Việt: hải quânhải quânHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 海啸sóng thầnHSK 7–9
- 海峡Âm Hán Việt: hải giápeo biển; kênhHSK 7–9
- 海报Âm Hán Việt: hải báoáp phích; tờ quảng cáo; thông báoHSK 7–9
- 海湾Vịnh (Ba Tư)HSK 7–9
- 海湾vịnhHSK 7–9
- 海滨bờ biểnHSK 7–9
- 海滩bãi biểnHSK 7–9
- 海盗Âm Hán Việt: hải dừacướp biểnHSK 7–9
- 海绵Âm Hán Việt: hải miên(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.)HSK 7–9
- 海藻rong biển; tảo biển; rong mơHSK 7–9
- 海豚cá heoHSK 7–9
- 海运Âm Hán Việt: hải vậnvận chuyển bằng đường biểnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他们爬上三百米高的山,看见远处的河与海。白天拍太阳和小船,晚上拍月亮,小兰用相机照了二十多张照片,张张都美极了。Họ leo lên ngọn núi cao ba trăm mét, nhìn thấy sông và biển ở đằng xa. Ban ngày chụp mặt trời và thuyền nhỏ, buổi tối chụp mặt trăng, Lan dùng máy ảnh chụp hơn hai mươi bức ảnh, bức nào cũng đẹp vô cùng.Từ trong câu:他们 (tāmen)爬上 (páshàng)三 (sān)百 (bǎi)米高 (Mǐgāo)的 (de)山 (shān)看见 (kànjiàn)远处 (yuǎnchù)的 (de)河 (hé)与 (yǔ)海 (hǎi)白天 (báitiān)拍 (pāi)太阳 (tàiyang)和 (hé)小船 (xiǎochuán)晚上 (wǎnshang)拍 (pāi)月亮 (yuèliang)小 (xiǎo)兰 (lán)用 (yòng)相机 (xiàngjī)照 (zhào)了 (le)二十多 (èrshíduō)张 (zhāng)照片 (zhàopiàn)张 (zhāng)张 (zhāng)都 (dōu)美 (měi)极了 (jíle)
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 我们在这儿站了很久,拍了这么多种照片,张张都好看!等晚上月亮出来的时候,我们再去海边走一段路吧。Chúng mình đứng ở đây khá lâu, chụp bao nhiêu kiểu ảnh thế này, tấm nào cũng đẹp! Đợi tối lúc mặt trăng lên, chúng mình lại ra bờ biển đi dạo một đoạn đường nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.