Cấp: HSK 7–9Từ ghép
海军
Phồn thể: [海軍]Nghĩa
- 1 hải quân
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海军官[海軍官]sĩ quan hải quân
- 海军蓝[海軍藍]xanh hải quân
- 海军大校[海軍大校]đại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ)
- 海军上校[海軍上校]đại tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)
- 海军少校[海軍少校]thiếu tá hải quân
- 海军中校[海軍中校]trung tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)
- 皇家海军[皇家海軍]Hải quân Hoàng gia (Anh)
- 海军陆战队[海軍陸戰隊]thuỷ quân lục chiến; lính thuỷ đánh bộ
- 加拿大皇家海军[加拿大皇家海軍]Hải quân Hoàng gia Canada
- 中国人民解放军海军[中國人民解放軍海軍]Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 自己[tự kỉ]Cấp: HSK 2bản thân; tự mình
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 包裹[bao quả]Cấp: HSK 5gói lại; băng lại; bọc