Cấp: HSK 7–9Từ ghép
护理
Phồn thể: [護理]Nghĩa tiếng Việtchăm sóc; chăm nom và bảo vệ
Âm Hán Việthộ lí
- 2 chữ
- 18 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chăm sóc
- 2 chăm nom và bảo vệ
Câu ví dụ
- 人口结构的变化犹如缓慢却不可逆转的潮汐,深刻重塑着现代社会的经济与民生格局。倘若等到医疗与护理资源严重匮乏时才仓促应对,社会势必付出高昂的代价。Sự biến đổi cấu trúc dân số tựa như con thuỷ triều chậm rãi nhưng không thể đảo ngược, tái định hình sâu sắc cục diện kinh tế và dân sinh của xã hội hiện đại. Nếu đợi đến khi nguồn lực y tế và điều dưỡng thiếu hụt trầm trọng mới vội vàng ứng phó thì xã hội ắt phải trả cái giá đắt đỏ.Từ trong câu:人口 (rénkǒu)结构 (jiégòu)的 (de)变化 (biànhuà)犹如 (yóurú)缓慢 (huǎnmàn)却 (què)不可逆转 (bùkěnìzhuǎn)的 (de)潮汐 (cháoxī)深刻 (shēnkè)重塑 (chóngsù)着 (zhe)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)的 (de)经济 (jīngjì)与 (yǔ)民生 (mínshēng)格局 (géjú)倘若 (tǎngruò)等到 (děngdào)医疗 (yīliáo)与 (yǔ)护理 (hùlǐ)资源 (zīyuán)严重 (yánzhòng)匮乏 (kuìfá)时 (shí)才 (cái)仓促 (cāngcù)应对 (yìngduì)社会 (shèhuì)势必 (shìbì)付出 (fùchū)高昂 (gāo'áng)的 (de)代价 (dàijià)
- 善治之道在于未雨绸缪。通过扩大普惠性养老服务供给、完善长期护理保险制度,并鼓励银发经济创新发展,我们完全可以将老龄化挑战转化为增进全民福祉的新契机。Đạo quản trị khéo nằm ở sự chuẩn bị từ trước khi mưa. Thông qua việc mở rộng nguồn cung dịch vụ dưỡng lão phổ cập, hoàn thiện chế độ bảo hiểm điều dưỡng dài hạn và khuyến khích kinh tế tóc bạc đổi mới phát triển, chúng ta hoàn toàn có thể chuyển hoá thách thức già hoá thành cơ hội mới để nâng cao phúc lợi toàn dân.Từ trong câu:善 (shàn)治 (zhì)之 (zhī)道 (dào)在于 (zàiyú)未雨绸缪 (wèiyǔchóumóu)通过 (tōngguò)扩大 (kuòdà)普 (pǔ)惠 (huì)性 (xìng)养老 (yǎnglǎo)服务 (fúwù)供给 (gōngjǐ)完善 (wánshàn)长期 (chángqī)护理 (hùlǐ)保险 (bǎoxiǎn)制度 (zhìdù)并 (bìng)鼓励 (gǔlì)银发 (yínfà)经济 (jīngjì)创新 (chuàngxīn)发展 (fāzhǎn)我们 (wǒmen)完全 (wánquán)可以 (kěyǐ)将 (jiāng)老龄化 (lǎolínghuà)挑战 (tiǎozhàn)转化 (zhuǎnhuà)为 (wèi)增进 (zēngjìn)全民 (quánmín)福祉 (fúzhǐ)的 (de)新 (xīn)契机 (qìjī)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 整个[整個][chỉnh cá]Cấp: HSK 4toàn bộ; toàn thể; tổng thể
- 翻[phiên]Cấp: HSK 5lật; lật lại; lật úp