Chữ Hán
廾
Nghĩahai tay hợp lại
Bộ thủ廾
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- hai tay hợp lại
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 开kāiÂm Hán Việt: khaimở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạyHSK 1
- 共gòngÂm Hán Việt: cộngchung; chung nhau; chia sẻHSK 3
- 弃qìtừ bỏ; buông bỏ; vứt bỏHSK 4
- 弄nòngÂm Hán Việt: lộnglàm; quản lý; xử lýHSK 4
- 异yìkhác; khác biệt; dị-HSK 6
- 戒jièÂm Hán Việt: giớiphòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhởHSK 6
- 弈yìtên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)HSK 7–9
- 莽mǎng(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnhHSK 7–9
- 葬zàngÂm Hán Việt: tángbiến thể cũ của 葬 (zàng)HSK 7–9
- 弊bìtổn hại; gian lận; tổn thươngHSK 7–9
- 廿niànhai mươi
- 弁biàn(cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước
- 弇yǎnche phủ; bẫy
- 羿Yìhọ [Yi4]; tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿 (HòuYì))
- 舁yúnhấc; nâng
- 棄
- 彝yíđồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di
- 彞
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.