Chữ Hán
弈
Nghĩatên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)
Bộ thủ廾
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- tên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亦 + 廾
- Phần chỉ nghĩa: 廾
- Phần chỉ âm: 亦
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.