Cấp: HSK 4Chữ đơn
敲
Nghĩa tiếng Việtđánh; đập; gõ
Âm Hán Việtxao
- 1 chữ
- 14 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 đánh
- 2 đập
- 3 gõ
- 4 khều
- 5 gõ cửa
- 6 lừa đảo
- 7 chặt chém
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 敲诈[敲詐][xao trá]Cấp: HSK 7–9moi tiền; tống tiền; cưỡng đoạt
- 推敲[suy xao]Cấp: HSK 7–9suy nghĩ kỹ
- 敲背massage đấm lưng
- 敲打đánh ai đó; đánh (trống)
- 敲定đi đến quyết định; ấn định (ngày tháng, v.v.); xác định
- 敲击[敲擊]đập; gõ
- 敲开[敲開]mở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~; tiếp cận được ~
- 敲锣[敲鑼]đánh cồng
- 敲门[敲門]gõ cửa
- 敲入nhập vào; gõ vào
- 敲响[敲響]đánh chuông; phát cảnh báo
- 敲榨ép (trái cây); biến thể của 敲诈 (qiāozhà)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱[bão]Cấp: HSK 4ôm; mang (trong tay); ôm ấp
- 笨[bổn]Cấp: HSK 4ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn
- 多么[多麼][đa ma]Cấp: HSK 4như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.)
- 感动[感動][cảm động]Cấp: HSK 4làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
- 共[cộng]Cấp: HSK 4chung; chung nhau; chia sẻ
- 仅[僅][cận]Cấp: HSK 4hầu như; chỉ; vừa đủ
- 仅仅[僅僅][cận cận]Cấp: HSK 4hầu như không; chỉ; đơn thuần
- 紧张[緊張][khẩn trương]Cấp: HSK 4căng thẳng; hồi hộp; mạnh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan