Chữ Hán
槁
Nghĩabiến thể của 槁 (gǎo); khô héo; (gỗ) khô héo; cây chết
Bộ thủ木
- 14 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể của 槁 (gǎo); khô héo
- (gỗ) khô héo; cây chết
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 高
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 高gāo[cao]cao; khoảng trên trung bình; to
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 高
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.