Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
kào

犒

Nghĩathưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.
Bộ thủ牛
  • 14 nét
  • Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • kàothưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.

Cấu tạo

Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trái – phải · 牛 + 高

  • Phần chỉ nghĩa: 牛
  • Phần chỉ âm: 高

Từ có chữ này

Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.