Chữ Hán
牛
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: ngưucon bò; newton (viết tắt của 牛顿 (niúdùn)); (lóng) đỉnh, chất
- Chưa có âm thanhhọ [Niu2]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 半bànÂm Hán Việt: bánmột nửa; bán-; chưa hoàn chỉnhHSK 1
- 件jiànÂm Hán Việt: kiệnmón; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.HSK 1
- 告gàoÂm Hán Việt: cáo(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáoHSK 2
- 物wù(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thânHSK 3
- 特tèÂm Hán Việt: đặcđặc biệt; độc đáo; xuất sắcHSK 3
- 解jiěÂm Hán Việt: giảichia; tách; pháHSK 3
- 牢láoÂm Hán Việt: laochắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật)HSK 6
- 牵qiānÂm Hán Việt: khiêndắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quanHSK 6
- 牡mǔ(chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa; đồi núiHSK 7–9
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ)HSK 7–9
- 牲shēngđộng vật nuôi; động vật hiến tếHSK 7–9
- 牺xīhy sinhHSK 7–9
- 犀xītê giác; sắc bénHSK 7–9
- 牝pìn(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng
- 牟móulúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được
- 牠tānó (dùng cho động vật)
- 牦máobò yak (Bos grunniens)
- 牮jiànchống đỡ
- 牯gǔbò đực; bò
- 牴dǐhúc; chống cự
- 荦luòbò đốm; rõ ràng; kiệt xuất
- 牸zìcon cái của động vật nuôi
- 牽
- 牾wǔphản đối; húc
Từ có chữ này
- 牛奶Âm Hán Việt: ngưu náisữa bòHSK 1
- 牛仔裤Âm Hán Việt: ngưu tử khốquần jeanHSK 5
- 吹牛Âm Hán Việt: xuy ngưunói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)HSK 7–9
- 对牛弹琴Âm Hán Việt: đỗi ngưu đàn cầmnghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 好!晚饭我也想吃些包子和牛奶。你有超市的电话吗?Được đấy! Bữa tối mình cũng muốn ăn một ít bánh bao và sữa bò. Bạn có số điện thoại của siêu thị không?
- 牛奶。Ôn từ vựng: 牛奶.Từ trong câu:牛奶 (niúnǎi)
- 鸡;牛;羊;瓶子。Ôn từ vựng: 鸡, 牛, 羊, 瓶子.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.