Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
牛
Nghĩa tiếng Việtcon bò; newton (viết tắt của 牛顿 (niúdùn)); (lóng) đỉnh, chất
Âm Hán Việtngưu
- 1 chữ
- 4 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 con bò
- 2 newton (viết tắt của 牛顿 (niúdùn))
- 3 (lóng) đỉnh, chất
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 鸡;牛;羊;瓶子。Ôn từ vựng: 鸡, 牛, 羊, 瓶子.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牛奶[ngưu nái]Cấp: HSK 1sữa bò
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 吹牛[xuy ngưu]Cấp: HSK 7–9nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
- 对牛弹琴[對牛彈琴][đỗi ngưu đàn cầm]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu
- 菜牛bò thịt (nuôi để lấy thịt)
- 丑牛Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)
- 大牛(khẩu ngữ) nhân vật hàng đầu; ngôi sao; rất ngầu
- 斗牛chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)
- 斗牛[鬥牛]đấu bò
- 犎牛bò rừng
- 公牛con bò đực
- 海牛lợn biển
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 饱[飽][bão]Cấp: HSK 3ăn no; hài lòng
- 冰[băng]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 菜单[菜單][thái đơn]Cấp: HSK 3thực đơn
- 尝[嘗][thường]Cấp: HSK 3nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
- 蛋糕[đản cao]Cấp: HSK 3bánh ngọt
- 饿[餓][ngạ]Cấp: HSK 3đói; làm cho đói
- 方便面[方便麵][phương tiện diện]Cấp: HSK 3mì ăn liền
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này