Chữ Hán
物
Nghĩa(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
Bộ thủ牛
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 牛 + 勿
- Phần chỉ nghĩa: 牛
- Phần chỉ âm: 勿
Từ có chữ này
- 动物Âm Hán Việt: động vậtđộng vậtHSK 3
- 礼物Âm Hán Việt: lễ vậtquà; món quàHSK 3
- 动物园Âm Hán Việt: động vật viênsở thúHSK 3
- 植物Âm Hán Việt: thực vậtthực vật; cây cốiHSK 4
- 购物Âm Hán Việt: cấu vậtmua sắmHSK 4
- 食物Âm Hán Việt: thực vậtthực phẩmHSK 4
- 事物Âm Hán Việt: sự vậtsự vật; đối tượngHSK 5
- 人物Âm Hán Việt: nhân vậtngười; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng); nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.); tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)HSK 5
- 宠物Âm Hán Việt: sủng vậtthú cưngHSK 5
- 物业Âm Hán Việt: vật nghiệptài sản; bất động sản; viết tắt của 物业管理 (wùyèguǎnlǐ), quản lý bất động sảnHSK 5
- 物价Âm Hán Việt: vật giágiá cả (hàng hóa)HSK 5
- 物品Âm Hán Việt: vật phẩmhàng hóa; hàngHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 物理Âm Hán Việt: vật lívật lýHSK 5
- 物质Âm Hán Việt: vật chấtvật chất; chất; liệuHSK 5
- 生物Âm Hán Việt: sinh vậtsinh vật; sinh vật sống; dạng sốngHSK 5
- 药物Âm Hán Việt: dược vậtdược phẩm; dược liệu; thuốcHSK 5
- 货物Âm Hán Việt: hoá vậthàng hóaHSK 5
- 博物馆Âm Hán Việt: bác vật quánbảo tàngHSK 5
- 万物Âm Hán Việt: vạn vậtvạn vật; tất cả những gì tồn tạiHSK 6
- 文物Âm Hán Việt: văn vậtdi tích văn hóa; di tích lịch sửHSK 6
- 物体Âm Hán Việt: vật thểvật thể; cơ thể; chấtHSK 6
- 财物Âm Hán Việt: tài vậttài sản; đồ đạcHSK 6
- 建筑物Âm Hán Việt: kiến trốc vậttòa nhà; công trình; kiến trúcHSK 6
- 产物Âm Hán Việt: sản vậtsản phẩm; kết quả (của)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 因为旧上衣和短裤不合适了,小兰决定周末跟小雪去商场选新衣服,还要给一位老朋友买生日礼物。Vì áo cũ và quần đùi không còn vừa nữa, Lan quyết định cuối tuần cùng Tiểu Tuyết đi trung tâm thương mại chọn quần áo mới, đồng thời mua quà sinh nhật cho một người bạn cũ.
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
- 对,只要你喜欢,我们就一起买!我还决定给老朋友买一份礼物,我们只买这三样东西,一共三百块,今天只能买这么多了,桌子和别的下次再看吧!Đúng rồi, chỉ cần bạn thích là chúng mình cùng mua! Mình còn quyết định mua một món quà cho người bạn cũ, chúng mình chỉ mua ba món này thôi, tổng cộng ba trăm tệ, hôm nay chỉ có thể mua bấy nhiêu thôi, bàn và đồ khác để lần sau xem tiếp nhé!Từ trong câu:对 (duì)只要 (zhǐyào)你 (nǐ)喜欢 (xǐhuan)我们 (wǒmen)就 (jiù)一起 (yīqǐ)买 (mǎi)我 (wǒ)还 (hái)决定 (juédìng)给 (gěi)老朋友 (lǎopéngyou)买 (mǎi)一 (yī)份 (fèn)礼物 (lǐwù)我们 (wǒmen)只 (zhǐ)买 (mǎi)这 (zhè)三 (sān)样 (yàng)东西 (dōngxi)一共 (yīgòng)三 (sān)百 (bǎi)块 (kuài)今天 (jīntiān)只能 (zhǐnéng)买 (mǎi)这么 (zhème)多 (duō)了 (le)桌子 (zhuōzi)和 (hé)别的 (biéde)下次 (xiàcì)再 (zài)看 (kàn)吧 (ba)
- 小兰,你看这儿的饼干和牛奶正在打折,买二送一,还免费送一个购物袋,真划算!Lan ơi, bạn nhìn bánh quy và sữa ở đây đang giảm giá kìa, mua hai tặng một, còn tặng miễn phí một túi mua hàng, hời thật đấy!
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.