Cấp: HSK 5Từ ghép
生物
Nghĩa tiếng Việtsinh vật; sinh vật sống; dạng sống
Âm Hán Việtsinh vật
- 2 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sinh vật
- 2 sinh vật sống
- 3 dạng sống
- 4 thuộc về sinh học
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 胜[勝][thắng]Cấp: HSK 5chiến thắng; thành công; đánh bại
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6
- Thành ngữ gắn kết vận mệnh 休戚与共 · A 与 B + 休戚与共 (gắn bó mật thiết cùng chung vận mệnh)HSK 7–9