牺 Chữ Hán
10 nét Nhận biết từ: HSK 7–9 Viết từ: HSK 7–9 1 từ có chữ này Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 10 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cấu tạo Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 牛 + 西
Phần chỉ nghĩa: 牛 Phần chỉ âm: 西 Câu ví dụ tiêu biểu 展zhǎn 现xiàn 合hé 作zuò 诚chéng 意yì 固gù 然rán 重zhòng 要yào , 但dàn 我wǒ 们men 却què 不bù 能néng 牺xī 牲shēng 产chǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 品pǐn 的de 质zhì 量liàng 标biāo 准zhǔn 。 哪nǎ 怕pà 少shǎo 签qiān 一yì 单dān 生shēng 意yi , 也yě 绝jué 不bù 能néng 在zài 品pǐn 质zhì 上shàng 马mǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 虎hǔ 。 Thể hiện thành ý hợp tác cố nhiên là quan trọng, nhưng chúng ta lại không thể hy sinh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Dù cho ký ít đi một đơn hàng, cũng tuyệt đối không được qua loa về chất lượng. Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.