Chữ Hán
特
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 21 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đặcđặc biệt; độc đáo; xuất sắc
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 牛 + 寺
- 牛niú[ngưu]con bò; newton (viết tắt của 牛顿 (niúdùn)); (lóng) đỉnh, chất
- 寺sìchùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
- Phần chỉ nghĩa: 牛
- Phần chỉ âm: 寺
Từ có chữ này
- 特别Âm Hán Việt: đặc biếtkhác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thểHSK 3
- 特点Âm Hán Việt: đặc điểmđặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tínhHSK 4
- 特产Âm Hán Việt: đặc sảnsản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)HSK 5
- 特征Âm Hán Việt: đặc trưngđặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưngHSK 5
- 特有Âm Hán Việt: đặc hữucụ thể (đối với); đặc trưng (của); đặc biệtHSK 5
- 特殊Âm Hán Việt: đặc thùđặc biệt; cụ thể; khác thườngHSK 5
- 特色Âm Hán Việt: đặc sắcđặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượngHSK 5
- 独特Âm Hán Việt: độc đặcđộc đáo; đặc trưngHSK 5
- 特地Âm Hán Việt: đặc địađặc biệt; vì một mục đích đặc biệtHSK 6
- 特定Âm Hán Việt: đặc địnhđặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệtHSK 6
- 特性Âm Hán Việt: đặc tínhtính chất; đặc tínhHSK 6
- 特意Âm Hán Việt: đặc ýđặc biệt; cố tìnhHSK 6
Xem thêm 9 từ
- 特长Âm Hán Việt: đặc trườngthế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một ngườiHSK 6
- 模特儿Âm Hán Việt: mô đặc nhingười mẫu (từ mượn)HSK 6
- 奇特Âm Hán Việt: kỳ đặcđặc biệt; khác thường; lạ lùngHSK 7–9
- 特例Âm Hán Việt: đặc lềtrường hợp đặc biệt; ví dụ cô lậpHSK 7–9
- 特制Âm Hán Việt: đặc chếlàm đặc biệt; làm theo yêu cầuHSK 7–9
- 特权Âm Hán Việt: đặc quyềnđặc quyền; đặc ân; ưu tiênHSK 7–9
- 特此Âm Hán Việt: đặc thửbằng cách nàyHSK 7–9
- 特质Âm Hán Việt: đặc chấtđặc điểm; phẩm chất đặc biệtHSK 7–9
- 特邀Âm Hán Việt: đặc yêulời mời đặc biệtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
- 谢谢您的鼓励!我现在重新振作起来了,一定会勇敢地坚持练下去,下次把自己的特点发挥出来!Cảm ơn sự khích lệ của thầy! Bây giờ em đã phấn chấn trở lại rồi, nhất định sẽ dũng cảm kiên trì luyện tập tiếp, lần tới phát huy điểm mạnh của mình ra!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.